Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
barbón
C2
tính từ
(adjective)
/baɾˈbon/
Nghĩa chính
1
Có râu
tính từ
bearded
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
barbón
Dạng gốc
(base form)
barb
onas
Giống cái số nhiều
(feminine plural)
barb
ones
Giống đực số nhiều
(masculine plural)
barb
ona
Giống cái
(feminine)
Ví dụ
Los
que
han
creído
verle
,
dicen
que
es
un
individuo
melenudo
y
barbón
,
que
lleva
colgado
al
cuello
un
zurrón
grandísimo
,
en
el
que
guarda
el
fruto
de
sus
depredaciones
.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa
(synonym)
Có râu
barbudo
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
bearded
Có râu; có ngạnh
AI
1
Có râu
1
Có râu
1
Có râu