barbudo
B1tính từ (adjective)
/baɾˈbudo/nguồn
Nghĩa chính
- Có râu, rậm râutính từbearded
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| foca barbudadanh từ | danh từ | Hải cẩu có râu |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Có râu
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Chứng cứ ngoại phạm của người phụ nữ có râu dường như không có bất kỳ kẽ hở nào.
- .Người phụ nữ có râu luôn nhận được sự ngưỡng mộ từ những người tham dự.
- .Người tham gia thảo luận có râu liếc nhìn tôi vài lần.