Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
barbigerous
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có râu; nhiều lông
tính từ
Having a beard; bearded; hairy.
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Latinh
barbiger
Ví dụ
[…]
check
out
a
portrait
of
the
earl
and
you’ll
see
on
his
chin
a
barbigerous
bulk
that
makes
the
poor
fellow
look
like
an
Elizabethan
cross
between
two
Sams
:
Uncle
and
Yosemite
.
AI
1
Có râu
1
Có râu
1
Có râu