Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
beardedness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái hoặc chất lượng của việc có râu
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or quality of being bearded.
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
beardlessness
Ví dụ
In
this
scene
,
the
penetrated
partner's
head
is
stretched
awkwardly
out
on
the
floor
—
placing
further
emphasis
on
his
beardedness
.
Nguồn gốc
(etymology)
bearded
+
-ness
AI
1
Trạng thái hoặc chất lượng của việc có râu
1
Trạng thái hoặc chất lượng của việc có râu
1
Trạng thái hoặc chất lượng của việc có râu