Nghĩa chính
- Tắmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of taking a bath.
- Việc bơi lội, việc tắm biểndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of swimming.
- Hiện tại phân từ và danh động từ của batheđộng từpresent participle and gerund of bathe
- Hiện tại phân từ và danh động từ của bathđộng từpresent participle and gerund of bath
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bathingDạng gốc (base form)
- bathingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bathing capdanh từ | danh từ | Mũ silicone, mủ cao su hoặc lycra được người bơi lội giải trí và thi đấu đội trên đầu |
| bathing suitdanh từ | danh từ | Trang phục bó sát mặc khi bơi lội, đặc biệt là trang phục một mảnh dành cho phụ nữ và trẻ em gái; một bộ áo tắm |
| bathing boxdanh từ | danh từ | Túp lều bãi biển |
| bathing tubdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với bathtub |
| bathing hutdanh từ | danh từ | Túp lều, thường nằm trên bãi biển, nhằm mục đích thay đồ tắm một cách riêng tư |
| sand bathingdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với dust bathing; có lẽ cụ thể hơn là qua cát |
| dust bathingdanh từ | danh từ | Hành động tắm bụi |
| earth-bathingdanh từ | danh từ | Việc thực hành chôn một phần hoặc toàn bộ cơ thể con người trong đất tươi (đất) như một hình thức trị liệu sức khỏe, được bác sĩ người Scotland James Graham thúc đẩy vào những năm 1790, người đã tuyên bố rằng độ ẩm và sự mát mẻ của đất có thể hút ra các chất dịch bệnh và phục hồi sức sống cho cơ thể |
Ví dụ
- .Bãi biển này cấm bơi lội.
- .Tắm biển được coi là tốt cho sức khỏe.
- .Cô ấy đang tắm cho em bé.
Họ từ (word family)
cùng gốc bathingNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha