Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Tắmđộng từnội động từ (intransitive)To clean oneself by immersion in water or using water; to take a bath, have a bath.
- Tắm biển, bơi lộiđộng từnội động từ (intransitive)To immerse oneself, or part of the body, in water for pleasure or refreshment; to swim.
- Tắm, tắm gội, tắm rửa, rửa ráyđộng từngoại động từ (transitive)To clean a person by immersion in water or using water; to give someone a bath.
- Sự tắm (ở hồ, sông, biển, bể bơi)danh từThe act of swimming or bathing, especially in the sea, a lake, or a river; a swimming bath.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- bathe sthtắm, rửa cái gì
- bathe (sb)tắm cho ai
- bathe sth (in sth)bao phủ cái gì (trong cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bathe a baby | Tắm cho em bé | |
| bathe a wound | Rửa vết thương | |
| bathe in sunshine | Ngập tràn ánh nắng | |
| bather's crampdanh từ | danh từ | Dạng tê liệt mà người bơi gặp phải |
| bathing suitdanh từ | danh từ | Trang phục bó sát mặc khi bơi lội, đặc biệt là trang phục một mảnh dành cho phụ nữ và trẻ em gái; một bộ áo tắm |
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Rửa
- ngoại động từ (transitive)Rửa, ngâm, tướiTo apply water or other liquid to; to suffuse or cover with liquid.
Họ từ (word family)
cùng gốc batheNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạibathen
- từ tiếng Anh cổbaþian“to bathe, wash”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*baþōn
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , health-giving . , 100°, , , .Chúng ta tắm không phải chỉ để sạch sẽ, mà còn để giữ gìn vệ sinh và vì những tác dụng bồi bổ, tiếp thêm sinh lực cho sức khỏe. Mỗi tuần một lần có thể tắm nước ấm ở khoảng 100°F với nhiều xà phòng để làm sạch sâu lỗ chân lông.
- ; .Chúng tôi tắm cho em bé trước khi đi ngủ; các bậc cha mẹ khác làm việc đó vào buổi sáng nếu có thời gian.
- .Cô rửa mắt bằng dung dịch để làm sạch hóa chất gây cay rát.