Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người tắm (rửa sạch bằng nước, ví dụ như trong bồn tắm)danh từOne who bathes (cleans oneself with water, for example in a bathtub).
- Người ngâm mình trong nước để giải trí hoặc giải khát: người bơi lội (ví dụ ở hồ hoặc bãi biển)danh từOne who immerses oneself in water for pleasure or refreshment: one who swims (for example at a lake or beach).
- Người tắm cho người khácdanh từOne who gives a bath to another.
- Người tắm nắngdanh từA sunbather
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- batherDạng gốc (base form)
- bathersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bather's crampdanh từ | danh từ | Dạng tê liệt mà người bơi gặp phải |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Bộ đồ tắm
- A bathing costume
Họ từ (word family)
cùng gốc batherNgôn ngữ khác
Ví dụ
- , tub's . , , .
- , .
- , .