Dịch

bather

danh từ (noun)
UK/ˈbeɪðə(ɹ)/USnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người tắm (rửa sạch bằng nước, ví dụ như trong bồn tắm)danh từOne who bathes (cleans oneself with water, for example in a bathtub).
  2. Người ngâm mình trong nước để giải trí hoặc giải khát: người bơi lội (ví dụ ở hồ hoặc bãi biển)danh từOne who immerses oneself in water for pleasure or refreshment: one who swims (for example at a lake or beach).
  3. Người tắm cho người khácdanh từOne who gives a bath to another.
  4. Người tắm nắngdanh từA sunbather

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. batherDạng gốc (base form)
  2. bathersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

bather's crampdanh từDạng tê liệt mà người bơi gặp phải

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Bộ đồ tắm
  1. A bathing costume

Họ từ (word family)

cùng gốc bather

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , tub's . , , .
  • , .
  • , .

AI