Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Bồn tắmdanh từA tub or pool which is used for bathing: bathtub.
- Phòng tắmdanh từClipping of bathroom.
- Sự tắm, lần tắmdanh từThe act of bathing; an instance of this; the taking of a bath.
- Tắm chođộng từngoại động từ (transitive)To wash a person or animal in a bath.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- bath sbtắm cho ai
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bath toweldanh từ | danh từ | Khăn tắm |
| bubble bathdanh từ | danh từ | Bọt tắm bồn |
| have a bath | Tắm bồn | |
| hot bath | Nước tắm nóng | |
| run a bathđộng từ | động từ | Xả nước vào bồn tắm |
| take a bathđộng từ | động từ | Tắm bồn |
| ice bathdanh từ | danh từ | Thùng chứa nước đá và nước (và đôi khi là muối) được sử dụng để hạ nhiệt độ của một vật gì đó hoặc để giữ lạnh |
| Turkish bathdanh từ | danh từ | Tắm hơi kiểu Hồi giáo, sau đó là mát-xa và nếu có nước máy, hãy ngâm mình trong nước mát |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 1
Sự tắm bồn
- Sự tắm bồn, ngâm bồnSpecifically, bathing by immersing the body in water, rather than through other means, or an instance of this.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc bathNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạibath
- từ tiếng Anh cổbæþ“bath”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*baþ
danh từ
- từ tiếng Do Tháiבַּתbaṯ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Bồn tắm sạch không?
- .Phòng tắm chính có hai bồn rửa mặt.
- .Cô ấy vừa định đi tắm thì chuông reo.