Nghĩa chính
- Nitơdanh từAny of a class of five-membered unsaturated heterocycles having three carbon atoms, one nitrogen atom and two double bonds
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- azoleDạng gốc (base form)
- azolesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| azoleic aciddanh từ | danh từ | Loại axit cụ thể được tạo ra bằng cách xử lý axit oleic với axit nitric |
| -azolamhậu tố | hậu tố | Dùng để tạo thành tên của các dẫn xuất diazepam |
| -rozolehậu tố | hậu tố | Dùng để tạo thành tên của dẫn xuất imidazole-triazole dùng làm chất ức chế aromatase |
| -piprazolehậu tố | hậu tố | Dùng để tạo thành tên của các dẫn xuất phenylpiperazine dùng làm thuốc hướng tâm thần |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc azoleNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha