Dịch

-ole

hậu tố

Nghĩa chính

  1. Trong danh pháp Hantzsch–Widman để đặt tên cho các dị vòng, biểu thị một hệ vòng năm cạnh chưa bão hòa với nitơhậu tốin the Hantzsch–Widman nomenclature for naming heterocycles, denotes an unsaturated five-membered ring system with nitrogen
  2. Hậu tố nhỏ đề cập đến các bộ phận nhỏ của sinh vật hoặc tế bào của chúnghậu tốA diminutive suffix referring to small parts of organisms or their cells.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinholeum“oil”

AI