Dịch

amalgam

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Hỗn hốngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An alloy containing mercury.
  2. Sự hòa quyện, hỗn hợpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A combination of different things.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. amalgamDạng gốc (base form)
  2. amalgamsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • amalgam (of sth)sự pha trộn (của cái gì)

Cụm từ (phrase)

gold amalgamdanh từHợp kim kim loại được hình thành bằng cách kết hợp thủy ngân lỏng nguyên tố với vàng, trong đó thủy ngân hòa tan các hạt vàng, tạo thành một hợp chất mềm, lỏng hoặc rắn
amalgam tattoodanh từTổn thương phẳng, màu xám xanh ở niêm mạc miệng do các hạt hỗn hống đi vào mô mềm
sodium amalgamdanh từHợp kim của natri và thủy ngân; được sử dụng làm chất khử mạnh và trong một số loại đèn natri
amalgam carrierdanh từDụng cụ dùng để chuyển amalgam nha khoa sang miếng trám
amalgam gildingdanh từQuá trình mạ vàng bao phủ một vật thể bằng hỗn hống vàng và làm bay hơi thủy ngân bằng cách đun nóng

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Hỗn hống
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)One of the ingredients in an alloy.
  2. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An alloy of mercury used to fill tooth cavities.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hợp nhất
Khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh trung đạiamalgama“mercury alloy”
  2. từ tiếng Ả Rậpملغم“emollient poultice or unguent for sores”
  3. từ tiếng Hy Lạp cổμάλαγμαmálagma“emollient; malleable material”

Cùng gốc (doublet)malagma

Ví dụ

  • , & & , 1845, 16, 1846.Đây là Đường sắt Ambergate, Nottingham & Boston & Eastern Junction, sự sáp nhập của một số kế hoạch riêng biệt được đưa ra năm 1945, đã giành được Đạo luật vào ngày 16 tháng 7 năm 1846.
  • .Miami có sự kết hợp thú vị giữa văn hóa Bắc Mỹ và Mỹ Latinh.
  • , . — .Sims tháo pin và đập nát điện thoại, sau đó nấu chảy các mảnh vỡ và đống đổ nát trong lò. Thứ thu được là một hỗn hợp kim loại—cùng với xỉ từ nhựa, thủy tinh và tạp chất.

AI