Dịch

combo

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Ban nhạc nhỏ, nhóm nhạc nhỏdanh từA small musical group.
  2. Sự kết hợp, gói kết hợp, mã số kết hợpdanh từA combination.
  3. Chuỗi chiêu, chuỗi đòn đánh, đòn liên hoàndanh từAn action composed of a sequence of simpler actions, especially a composite attacking move in a fighting game.
  4. Kết hợp, phối hợpđộng từngoại động từ (transitive)To combine.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. comboNguyên thể (infinitive)
  2. combosSố nhiều (plural)
  3. comboesSố nhiều (plural)
  4. comboedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. comboingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

combo mealSuất ăn kết hợp
jazz comboBan nhạc jazz nhỏ
killer comboSự kết hợp đỉnh cao
perfect comboSự kết hợp hoàn hảo
winning comboSự kết hợp thành công
go combođộng từCủa một người đàn ông da trắng: có quan hệ tình dục với một phụ nữ thổ dân
combo boxdanh từTiện ích là sự kết hợp giữa danh sách thả xuống hoặc hộp danh sách và hộp văn bản một dòng, cho phép người dùng nhập giá trị trực tiếp vào điều khiển hoặc chọn từ danh sách các tùy chọn hiện có
key combodanh từĐồng nghĩa với keyboard shortcut

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 1
Bộ kết hợp
  1. Bộ kết hợp, cặp bài trùngTwo or more gameplay elements (e.g. characters, items) which are powerful when used together.

Nguồn gốc (etymology)

Rút gọn từ combination

combination-o

Ví dụ

  • .Ban nhạc jazz nhỏ biểu diễn hằng đêm tại nhà hàng nhỏ.
  • 1857 , , . '221'+'220' - , .Khi chuyến tàu 18h57 đi ga Manchester Piccadilly lăn bánh vào ga, tôi nhìn qua các cửa sổ và nhận ra còn rất nhiều chỗ trống, nên tôi nhảy lên tàu. Chuyến tàu là sự kết hợp giữa hai đoàn tàu '221' và '220' để tạo giãn cách xã hội - một sự xa xỉ trên tàu XC vì thông thường người ta chen chúc như cá mòi, nên tôi tranh thủ tận hưởng điều đó.
  • , , , combo-driven .Rõ ràng, đây là điều không thường thấy, khi mà các tựa game đối kháng siêu hào nhoáng, tập trung vào chuỗi đòn đánh đang thống trị các kệ hàng ở khắp mọi nơi.

AI