Dịch

adjuvant

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Hỗ trợ, phụ trợtính từProviding assistance or help; assistive, facilitative, helpful.
  2. Tăng cường miễn dịchtính từEnhancing the immune response to an antigen; also, containing a substance having such an effect.
  3. Bổ trợ, hỗ trợtính từOf a form of therapy or treatment: additional, supplementary; specifically (oncology), of a cancer treatment: given after removal of a primary tumour.
  4. Chất hỗ trợdanh từAn additive (often a separate product) that enhances the efficacy of a pesticide, but has little or no pesticidal effect itself.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. adjuvantDạng gốc (base form)
  2. adjuvantsSố nhiều (plural)
  3. more adjuvantSo sánh hơn (comparative)
  4. most adjuvantSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

adjuvant therapydanh từBất kỳ phương pháp điều trị thứ cấp nào cho bệnh ung thư (chẳng hạn như hóa trị) được thực hiện sau phương pháp điều trị chính (chẳng hạn như phẫu thuật) để loại bỏ bệnh vi thể còn sót lại
Freund's adjuvantdanh từ riêngDung dịch kháng nguyên được nhũ hóa trong dầu khoáng và được sử dụng làm chất tăng cường miễn dịch
adjuvant chemotherapyHóa trị hỗ trợ

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Chất tăng miễn dịch
  1. A substance enhancing the immune response to an antigen.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhadiuvant-
  2. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*h₁ewH-“to assist, help; to save”

Ví dụ

  • , [] , surgeon's . , — […]Liệu pháp hóa trị bổ trợ, Carbone phỏng đoán, có thể là trợ thủ đắc lực của bác sĩ phẫu thuật. Nó sẽ tiêu sạch các khối u vi thể sót lại sau phẫu thuật, từ đó tận diệt mọi ổ bệnh ác tính còn sót lại trong cơ thể ở bệnh ung thư vú giai đoạn đầu — [...]
  • .Tác dụng hướng rõ của huyết thanh miễn dịch như một chất bổ trợ cho hiện tượng thực bào đã gợi ý cho chúng ta ngay từ đầu các nghiên cứu rằng chúng ta có thể đang giải quyết một hiện tượng tương tự.
  • .Chất bổ trợ tham gia vào sự phát triển của sự kiện.

AI