Dịch

adjutant

C2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Sĩ quan phụ tádanh từA lower-ranking officer who assists a higher-ranking officer with administrative affairs.
  2. Trợ lý, người phụ tádanh từAn assistant.
  3. Chim già đẫydanh từEither of two species of stork of the genus Leptoptilos, family Ciconiidae, native to India and Southeast Asia.
  4. Phụ tátính từkhông so sánh (not comparable)Assistant; who helps a higher-ranking officer.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. adjutantDạng gốc (base form)
  2. adjutantsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

adjutant birddanh từMột trong hai loài cò thuộc chi Leptoptilos, có nguồn gốc từ Ấn Độ và Đông Nam Á
lesser adjutantdanh từLeptoptilos javanicus là một loài chim lội lớn trong họ cò Ciconiidae
adjutant generaldanh từQuan chức hành chính quân sự
greater adjutantdanh từLoài chim (Leptoptilos dubius) thuộc họ cò có nguồn gốc từ Ấn Độ và Đông Nam Á
adjutant storkdanh từThe marabouchưa dịch
adjutant-generalChưa có nghĩa

Ví dụ

  • " , !" .Chúng ta đã chiến thắng, thưa ngài! viên phụ tá thốt lên với vị tướng khi kỵ binh hạng nặng đập tan phòng tuyến đối phương.
  • .Vị tướng đến mà không có sĩ quan phụ tá đi cùng.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhaayudante
  2. mượn từ tiếng Bồ Đào Nhaajudante“assistant, helper, aide”
  3. từ tiếng Latinhadiūtō“to help, assist”

AI