Dịch

accuracy

B1TOEICdanh từ (noun)
UK/ˈak.jʊ.ɹə.si/US/ˈæk.jɚ.ə.si/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sự chính xácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being accurate; being free from error; exactness; correctness
  2. Độ chính xácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Exact conformity to truth, or to a rule or model; degree of conformity of a measure to a true or standard value.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. accuracyDạng gốc (base form)
  2. accuraciesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

check the accuracy of somethingKiểm tra độ chính xác của
degree of accuracyMức độ chính xác
doubt the accuracy of somethingNghi ngờ độ chính xác của
high accuracyĐộ chính xác cao
pinpoint accuracyĐộ chính xác tuyệt đối
with accuracyChính xác, chuẩn xác
high-accuracytính từTrong số hai phép đo, rất gần với giá trị thực của chúng
verify the accuracyKiểm chứng độ chính xác

Ví dụ

  • [ ], , , , .Mục đích công khai của logic là dạy con người suy nghĩ, phán đoán và lập luận với sự chuẩn xác và đúng đắn.
  • ' .Bồi thẩm đoàn nghi ngờ tính chính xác trong lời khai của nhân chứng.
  • .Anh ấy đã báo cáo các chi tiết một cách chính xác.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

AI