Dịch

precision

C1danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Sự đúng đắndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being precise or exact; especially, both exact and accurate.
  2. Độ chụm, độ chính xác lặp lạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The ability of a measurement to be reproduced consistently.
  3. Số chữ số có nghĩadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The number of significant digits to which a value may be measured reliably.
  4. Dùng để đo chính xáctính từkhông so sánh (not comparable)Used for exact or precise measurement.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. precisionDạng gốc (base form)
  2. precisionsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • with precisionvới sự chính xácHe chose his words with precision.Anh ấy đã chọn từ ngữ một cách chuẩn xác.

Cụm từ (phrase)

precision agriculturedanh từNông nghiệp chính xác
precision engineeringCơ khí chính xác
precision measurementĐo lường chính xác
precision medicinedanh từY học chính xác
precision strikeTập kích chính xác
precision toolDụng cụ chính xác
high-precisiontính từTrong số hai phép đo, chúng rất gần với giá trị mục tiêu và có ít sự khác biệt giữa chúng
precision dicedanh từLoại xúc xắc được chế tạo bằng máy có độ chính xác cao để đảm bảo cuộn xúc xắc được phân phối chính xác

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Hệ thống đấu giá chính xác
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A bidding system that makes use of many artificial bids to describe a hand quite precisely.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạiprecision

Ví dụ

  • , , .Ví dụ điển hình về sự khác biệt giữa độ chụm và độ chính xác là trong tập bắn, nếu các phát bắn chụm lại nhưng lệch tâm, thì độ chụm của bạn tốt nhưng độ chính xác cần được hiệu chỉnh.
  • .Anh ấy bắn trúng mục tiêu một cách chính xác.
  • .Anh ấy nói một cách chính xác.

AI