Dịch

absorption

B2danh từ (noun)
UK/əbˈzɔːp.ʃn̩/US/æbˈsɔɹp.ʃn̩/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Sự thấm; sự mê mảidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process of absorbing or of being absorbed as,
  2. Sự sáp nhập, sự đồng hóadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)assimilation; incorporation.
  3. Sự hấp thụdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)the imbibing or reception by molecular or chemical action, of radiant energy; the process of being neutrons being absorbed by the nucleus; interception.
  4. Sự hấp thudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)in living organisms, the process by which the materials of growth and nutrition are absorbed and conveyed to the tissues and organs; taking in by various means, such as by osmosis.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. absorptionDạng gốc (base form)
  2. absorptionsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • absorption (of sb/sth) (into sth)sự sáp nhập (ai/cái gì) (vào cái gì)
  • absorption (in sth)sự say mê (với cái gì)

Cụm từ (phrase)

complete absorptionSự say mê hoàn toàn
light absorptionSự hấp thụ ánh sáng
nutrient absorptionSự hấp thụ chất dinh dưỡng
rapid absorptionSự hấp thụ nhanh
rate of absorptionTốc độ hấp thụ
water absorptiondanh từSự hấp thụ nước
self-absorptiondanh từBận tâm đến chính mình đến mức loại trừ mọi thứ khác
shock absorptiondanh từTác dụng làm giảm chấn động bằng cách tiêu tán động năng

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Sự hấp thụ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process in which incident radiant energy is retained by a substance (such as an air mass) by conversion to some other form of energy (such as heat).

Nguồn gốc (etymology)

absorb-tion

  1. từ tiếng Latinhabsorptiō“a sucking in”

Ví dụ

  • .Sự say mê hoàn toàn vào cuốn tiểu thuyết khiến anh ấy quên cả thời gian.
  • sự nuốt chửng các vật thể vào một xoáy nước
  • , , , .sự hấp thụ ánh sáng, nhiệt, điện, v.v.

AI