Dịch

shock absorption

danh từ (noun)
UK/ˈʃɒk əbˈzɔːp.ʃn̩/US/ˈʃɔk æbˈsɔɹp.ʃn̩/

Nghĩa chính

  1. Tác dụng làm giảm chấn động bằng cách tiêu tán động năngdanh từkhông đếm được (uncountable)The act of dampening shocks by dissipating kinetic energy.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • ?

AI