Dịch

self-absorption

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bận tâm đến chính mình đến mức loại trừ mọi thứ khácdanh từkhông đếm được (uncountable)Preoccupation with oneself to the exclusion of everything else.

Đồng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • sự tự hấp thu bức xạ
  • , , , .

AI