Dịch

Ward

danh từ riêng (proper noun)
UK/wɔːd/US/wɔɹd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 18 nghĩa
  1. Họ người Anhdanh từ riêngđếm được (countable)An English surname originating as an occupation for a guard or watchman.
  2. Tên nam giới tiếng Anhdanh từ riêngđếm được (countable)An English male given name.
  3. Giáo khu thuộc Castleknock, Fingal, Irelanddanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A parish of Castleknock, Fingal, Ireland.
  4. Sông ở Irelanddanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A river in Ireland; in full, Ward River.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. WardDạng gốc (base form)
  2. WardsSố nhiều (plural)

18 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 18
Thị trấn ở Marlborough
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thị trấn ở Marlborough, New ZealandA small town in Marlborough, South Island, New Zealand, named after Joseph Ward.

Ví dụ

  • , , . , . . . , . Gordon’s .
  • ?
  • " ."

AI