Nghĩa chính
Thêm 18 nghĩa- Họ người Anhdanh từ riêngđếm được (countable)An English surname originating as an occupation for a guard or watchman.
- Tên nam giới tiếng Anhdanh từ riêngđếm được (countable)An English male given name.
- Giáo khu thuộc Castleknock, Fingal, Irelanddanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A parish of Castleknock, Fingal, Ireland.
- Sông ở Irelanddanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A river in Ireland; in full, Ward River.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- WardDạng gốc (base form)
- WardsSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
- WardoffNgăn chặn, xua đuổi, né tránh
- WardroundNhân viên y tế thường xuyên đến thăm các bệnh nhân nội trú tại bệnh viện do họ chăm sóc để xem xét tiến triển của họ
Cụm từ khác (phrase)-wardHình thành các trạng từ biểu thị hướng đi hoặc phương hướng, hoặc chuyển động hoặc xu hướng hướng tới, như trong "lùi lại", "hướng tới", "tiến lên", v.vkeep wardDuy trì sự bảo vệ, theo dõi hoặc cảnh giác đối với một cái gì đócrown wardĐứa trẻ hoặc thanh thiếu niên được đưa vào cơ sở chăm sóc nuôi dưỡng mà không được tiếp cận với gia đình ruột thịt của mình vì mục đích nhận con nuôimarch-wardCai ngục của vùng đất quân sự (khu vực biên giới giữa Anh và xứ Wales, hoặc giữa Anh và Scotland)Ward CountyMột trong 53 quận ở Bắc Dakota, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Minot. Được đặt theo tên của Mark Wardbridge-wardNgười cai ngục hoặc người bảo vệ một cây cầu
18 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 18
Thị trấn ở Marlborough
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thị trấn ở Marlborough, New ZealandA small town in Marlborough, South Island, New Zealand, named after Joseph Ward.
Họ từ (word family)
cùng gốc WardNgôn ngữ khác
Ví dụ
- , , . , . . . , . Gordon’s .
- ?
- " ."