Dịch

keep ward

động từ (verb)
UK/ˈkiːp ˈwɔːd/US/ˈkip ˈwɔɹd/

Nghĩa chính

  1. Duy trì sự bảo vệ, theo dõi hoặc cảnh giác đối với một cái gì đóđộng từTo maintain guard, watch, or vigilance over something.

AI