Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
Ví dụ
warding
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hành động của một người bảo vệ
danh từ
The act of one who wards.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
warding
Dạng gốc
(base form)
warding
s
Số nhiều
(plural)
Cụm động từ
(phrasal verb)
warding
off
Lỗi kỹ thuật được gọi khi một cầu thủ tấn công đang sở hữu bóng dùng tay và/hoặc cẳng tay để đẩy hậu vệ ra xa
Ví dụ
The
study
of
defense
mechanisms
will
remain
incomplete
so
long
as
they
are
regarded
chiefly
as
wardings
off
,
renunciations
and
negative
assertions
.
AI
1
Hành động của một người bảo vệ
1
Hành động của một người bảo vệ
1
Hành động của một người bảo vệ