TEA
danh từ (noun)tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Cơ quan đào tạo và việc làmdanh từđếm được (countable)Initialism of training and employment agency.
- Trietylnhômdanh từkhông đếm được (uncountable)Acronym of triethylaluminium.
- Đã chịu đủ thuếtính từkhông so sánh (not comparable)Acronym of taxed enough already.
- Kiến trúc Elmdanh từ riêngAcronym of The Elm Architecture.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- TEADạng gốc (base form)
- TEAsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tea setdanh từ | danh từ | Bộ bát đĩa dùng để pha và phục vụ trà (đồ uống) |
| milk teadanh từ | danh từ | Trà sữa |
| lemon teadanh từ | danh từ | Trà chanh |
| green teadanh từ | danh từ | Trà xanh |
| tea partydanh từ | danh từ | Tiệc trà |
| tea breakdanh từ | danh từ | Khoảng thời gian nghỉ ngơi ngắn trong ngày khi uống một tách trà hoặc cà phê |
| black teadanh từ | danh từ | Trà đen, hồng trà |
| cup of teadanh từ | danh từ | Tách trà |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Danh từ riêng (proper noun) 2
Trietylamin
- không đếm được (uncountable)Abbreviation of triethylamine.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 2016 50% . , state’s .Hinojosa đã trình bày dữ liệu ngân sách bang từ năm 2016 mà bà cho biết cho thấy TEA đã tăng trưởng khoảng 50% trong thập kỷ qua dưới thời Thống đốc Greg Abbott, trong khi tỷ lệ học sinh vượt qua các bài kiểm tra đánh giá của bang lại giảm sút.