Dịch

tea break

danh từ (noun)
UK/ˈtiː ˈbɹeɪk/US/ˈti ˈbɹeɪk/nguồn

Nghĩa chính

  1. Khoảng thời gian nghỉ ngơi ngắn trong ngày khi uống một tách trà hoặc cà phêdanh từA short break or rest period during the day when a cup of tea or coffee is drunk.
  2. Thời gian nghỉ ngơi ngắn mà nhân viên được quyền nghỉ, thời gian ngắn hơn thời gian nghỉ trưadanh từA short rest break which an employee is entitled to take, shorter in duration than a lunchbreak

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tea breakDạng gốc (base form)
  2. tea breaksSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , 10 .
  • .
  • .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI