Dịch

milk tea

danh từ (noun)
UK/ˈmɪlk ˈtiː/US/ˈmɪlk ˈti/nguồn

Nghĩa chính

  1. Trà sữadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A beverage containing a combination of milk and tea.
  2. Trà bong bóngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Bubble tea.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. milk teaDạng gốc (base form)
  2. milk teasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Milk Tea Alliancedanh từ riêngLà liên minh giữa các phong trào dân chủ, thân phương Tây, chống Trung Quốc (Đảng Cộng sản) ở Hồng Kông, Đài Loan, Thái Lan và Myanmar
silk-stocking milk teadanh từLoại trà đen Ceylon đậm đặc của Hồng Kông với sữa cô đặc hoặc sữa đặc

Ví dụ

  • : .
  • ?
  • .

AI