Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Trà xanhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Leaves of the tea plant which are treated with steam or roasted to denature the enzymes that cause the leaves to darken and change taste. (Without this step they would become oolong tea or black tea).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- green teaDạng gốc (base form)
- green teasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| green tea cakedanh từ | danh từ | Chiếc bánh có hương vị bột trà xanh |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Trà xanh
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A beverage brewed from green tea leaves.
Nguồn gốc (etymology)
- dịch sát từ tiếng Trung綠茶lǜchá
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Bạn đang uống trà xanh à?
- ... . , , , , , ....
- , .