Dịch

green tea

danh từ (noun)
UK/ˈɡɹiːn ˈtiː/US/ˈɡɹin ˈti/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Trà xanhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Leaves of the tea plant which are treated with steam or roasted to denature the enzymes that cause the leaves to darken and change taste. (Without this step they would become oolong tea or black tea).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. green teaDạng gốc (base form)
  2. green teasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

green tea cakedanh từChiếc bánh có hương vị bột trà xanh

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Trà xanh
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A beverage brewed from green tea leaves.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. dịch sát từ tiếng Trung綠茶lǜchá

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ?Bạn đang uống trà xanh à?
  • ... . , , , , , ....
  • , .

AI