rosie
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dạng khác của Rosiedanh từkhông đếm được (uncountable)Alternative form of Rosie (“tea”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rosieDạng gốc (base form)
- rosiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Rosie Leedanh từ | danh từ | Từ đồng nghĩa với trà (“(không đếm được) đồ uống được làm bằng cách ngâm lá hoặc chồi khô của cây trà (Camellia sinensis) trong nước nóng; (đếm được) một cốc đồ uống này”) |
| Rosie Palmer and her five sistersdanh từ riêng | danh từ riêng | Bàn tay của đàn ông dùng để thủ dâm |
| Rosie Rottencrotchdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Susie Rottencrotch |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Bông hồng nhỏ
- Bông hồng nhỏ, hoa hồng nhỏDiminutive of rose.
Họ từ (word family)
cùng gốc rosieVí dụ
- . ? , doesn’t ? , .Bây giờ hãy soi đèn nhanh qua đống xỉ than. Đã bao giờ có ai rắc tàn thuốc vào tách trà của bạn chưa? Nó làm bạn phải nhăn mặt khó chịu đúng không? Chà, đống xỉ than này cũng gây cảm giác hệt như thế đấy.
- , , .Bây giờ tôi đã nhân giống thành công một số cây hồng nhỏ xinh bằng phương pháp của bạn và bắt đầu trồng chúng trong chậu, câu hỏi của tôi chuyển sang việc giúp chúng vượt qua mùa đông.
- .Báo cho tôi biết khi Rosie gọi đến nhé.