Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
rosier
danh từ
(noun)
nguồn
Nghĩa chính
1
Bụi hồng
danh từ
rosebush
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
rosier
Dạng gốc
(base form)
rosier
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
The
single
nightingale
Perch’d
in
the
rosier
by
,
so
richly
ton’d
,
That
never
from
that
most
melodious
bird
,
Singing
a
love-song
to
his
brooding
mate
,
Did
Thracian
shepherd
by
the
grave
Of
Orpheus
hear
a
sweeter
melody
Họ từ
(word family)
cùng gốc
rosier
rosier
esite
Loại photphat ngậm nước vô định hình của nhôm với chì và đồng
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
danh từ
từ tiếng Pháp cổ
rosier
Cùng gốc
(doublet)
rosary
tính từ
rosy
+
-ier
AI
1
Bụi hồng
1
Bụi hồng
1
Bụi hồng