Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
rosied
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Được trang trí bằng hoa hồng hoặc có màu hoa hồng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Decorated with roses or given a rose colour.
Ví dụ
It
had
put
on
this
garment
of
rosied
whiteness
to
greet
her
.
A
youth
is
gay
on
yonder
plain
,
With
rosied
cheek
and
laughing
eye
,
Chasing
the
colour'd
butterfly
;
AI
1
Được trang trí bằng hoa hồng hoặc có màu hoa hồng
1
Được trang trí bằng hoa hồng hoặc có màu hoa hồng
1
Được trang trí bằng hoa hồng hoặc có màu hoa hồng