Song
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Triều đại cũ ở Trung Quốc, trị vì từ cuối thời Ngũ Đại Thập Quốc đến đầu thời Nguyêndanh từ riêngA former dynasty in China, reigning from the end of the Five Dynasties and Ten Kingdoms to the beginning of the Yuan.
- Đế chế cũ ở Trung Quốc, chiếm nửa phía đông của Trung Quốc hiện đạidanh từ riêngA former empire in China, occupying the eastern half of modern China.
- Nhà Tốngdanh từ riêngThe era of Chinese history during which the dynasty reigned.
- Tốngdanh từ riêngA surname from Chinese.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- SongDạng gốc (base form)
- SongsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| old songdanh từ | danh từ | Chuyện vặt; một mức giá nhỏ, hoặc không có giá trị gì |
| love songdanh từ | danh từ | Tình ca, tình khúc |
| for a songcụm giới từ | cụm giới từ | Với giá rất rẻ |
| on songcụm giới từ | cụm giới từ | Chơi hoặc biểu diễn tốt |
| New Songdanh từ riêng | danh từ riêng | Phong trào âm nhạc dân gian Tây Ban Nha cánh tả của thập niên 70 và 80 |
| song mandanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với lay clerk in certain choirs for a male singer |
| work songdanh từ | danh từ | Bài hát được hát trong giờ làm việc với nhịp điệu giúp phối hợp các hoạt động |
| show songdanh từ | danh từ | Hiển thị giai điệu |
5 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 5
Con sông ở Trung Quốc
- Con sông ở Trung Quốc; bất kỳ con sông nhỏ nào ở Trung QuốcA river in China; any of various minor rivers in China.
Ví dụ
- 4 .. 1054.
- (960 1279 ..), , , .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc SongNguồn gốc (etymology)
danh từ riêng
- từ tiếng Khmerសុងsong
danh từ riêng
- từ tiếng Tháiสองsɔ̌ɔng
danh từ riêng
- từ tiếng Hàn송(宋)song
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung