Dịch

songbird

B2danh từ (noun)
UK/ˈsɒŋˌbɜːd/US/ˈsɔŋˌbɝd/nguồn

Nghĩa chính

  1. Chim hótdanh từA bird having a melodious song or call.
  2. Chim bộ sẻdanh từAny bird in the passerine suborder Passeri, which are distinguished by a more sophisticated vocal apparatus.
  3. Người có giọng haydanh từA person, especially a woman, with a melodious voice.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. songbirdDạng gốc (base form)
  2. songbirdsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Asian songbird crisisdanh từ riêngCuộc khủng hoảng bảo tồn ở châu Á do việc thu thập các loài chim biết hót trên quy mô lớn và không bền vững từ môi trường sống tự nhiên của chúng để cung cấp cho hoạt động buôn bán chim lồng

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • / Cô gái nhỏ ngọt ngào ấy hát như chim hót / Và cô ấy hát opera đến mức bạn chưa từng nghe thấy bao giờ.
  • ?Chim cu cu có phải là chim hót không?
  • .Con chim sáo đen là một loài chim hót rất nổi tiếng.

AI