Nghĩa chính
- Nguyên lý thiết kế SOLIDdanh từkhông đếm được (uncountable)Acronym of single responsibility, open-closed, Liskov substitution, interface segregation and dependency inversion, a set of design principles promoting maintainability and extensibility.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rock solidtính từ | tính từ | Thể chất rất vững chắc; rất khó di chuyển |
| solid rocketdanh từ | danh từ | Động cơ tên lửa (động cơ tên lửa) sử dụng nhiên liệu đẩy rắn, khi đốt cháy sẽ tạo ra các loại khí dùng để đẩy tên lửa |
| solid as a rocktính từ | tính từ | Vô cùng dày và nặng, đến mức không thể di chuyển được |
| semi-solidtính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Nửa rắn |
| half-solidtính từ | tính từ | Có trạng thái nhớt |
| solid shotdanh từ | danh từ | Cú bắn tròn hoặc súng thần công |
| solid angledanh từ | danh từ | Góc khối |
| Solid Northdanh từ riêng | danh từ riêng | Nhóm gồm các tỉnh chủ yếu nói tiếng Ilocano ở Luzon, Philippines, được biết đến với việc liên tục bỏ phiếu cho gia đình Marcos và các chính trị gia đồng minh, cũng như các chính trị gia ủng hộ các mục tiêu kinh tế quan trọng đối với Ilocanos nói chung (chẳng hạn như thuốc lá) |
Họ từ (word family)
cùng gốc SOLIDNgôn ngữ khác
Tiếng Trung