Dịch

SOLID

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nguyên lý thiết kế SOLIDdanh từkhông đếm được (uncountable)Acronym of single responsibility, open-closed, Liskov substitution, interface segregation and dependency inversion, a set of design principles promoting maintainability and extensibility.

Cụm từ (phrase)

rock solidtính từThể chất rất vững chắc; rất khó di chuyển
solid rocketdanh từĐộng cơ tên lửa (động cơ tên lửa) sử dụng nhiên liệu đẩy rắn, khi đốt cháy sẽ tạo ra các loại khí dùng để đẩy tên lửa
solid as a rocktính từVô cùng dày và nặng, đến mức không thể di chuyển được
semi-solidtính từ, danh từNửa rắn
half-solidtính từCó trạng thái nhớt
solid shotdanh từCú bắn tròn hoặc súng thần công
solid angledanh từGóc khối
Solid Northdanh từ riêngNhóm gồm các tỉnh chủ yếu nói tiếng Ilocano ở Luzon, Philippines, được biết đến với việc liên tục bỏ phiếu cho gia đình Marcos và các chính trị gia đồng minh, cũng như các chính trị gia ủng hộ các mục tiêu kinh tế quan trọng đối với Ilocanos nói chung (chẳng hạn như thuốc lá)

AI