SNAP
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chương trình Hỗ trợ Dinh dưỡng Bổ sungdanh từ riêngAcronym of Supplemental Nutrition Assistance Program.
- Giao thức Truy cập Mạng condanh từ riêngAcronym of Subnetwork Access Protocol.
- Gói Ứng dụng Mạng Quy mô lớndanh từ riêngAcronym of Scalable Network Application Package.
- Protein gắn kết NSF hòa tandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Acronym of soluble NSF attachment protein.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- SNAPDạng gốc (base form)
- SNAPsSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
- SNAPatCắn đứt bằng một cú cắn nhanh
- SNAPout ofChấm dứt đột ngột một tâm trạng, trạng thái cảm xúc hoặc mơ mộng
- SNAPtoĐột nhiên dành cho ai đó sự chú ý hoàn toàn
- SNAPbackPhục hồi nhanh chóng
- SNAPinLuyện tập ngắm, điều chỉnh và bắn súng trường không cần đạn
- SNAPupMua hoặc có được một cách nhanh chóng, thường là do mặt hàng đó có giá hời hoặc thiếu hụt hoặc thứ mà người ta đang tìm kiếm
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Chương trình Phân tích Mạng Ký hiệu
- Acronym of Symbolic Network Analysis Program.
Họ từ (word family)
cùng gốc SNAPNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- – – , , center’s .