SIM
danh từ (noun)
CAnguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Dạng rút gọn của simulationdanh từClipping of simulation.
- Cắt thẻ SIMdanh từClipping of SIM card
- Từ viết tắt của marketing ảnh hưởng xã hộidanh từAcronym of social influence marketing.
- Từ viết tắt của mô-đun nhận dạng thuê baodanh từAcronym of Subscriber Identity Module.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| SIM carddanh từ | danh từ | Thẻ SIM |
| dim simdanh từ | danh từ | Bất kỳ loại bánh bao nhân bắp cải và thịt kiểu Trung Quốc nào, tương tự như xíu mại và các món dim sum khác và thường được hấp hoặc chiên giòn. Thường được cung cấp bởi các nhà hàng Trung Quốc và cửa hàng bán cá và khoai tây chiên |
| et sim.cụm từ | cụm từ | Và các mặt hàng tương tự khác; và những thứ tương tự; và vân vân |
| sim-comdanh từ | danh từ | Giao tiếp đồng thời: kỹ thuật sử dụng cả ngôn ngữ nói và biến thể thủ công hoặc ngôn ngữ ký hiệu cùng một lúc |
| city simdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với city-building game |
| dual SIMtính từ | tính từ | Cầm hai thẻ SIM |
| farm simdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với farming sim |
| life simdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với life simulation |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Từ viết tắt của kính hiển vi ion quét
- Acronym of scanning ion microscope.
Họ từ (word family)
cùng gốc SIM- simsSố nhiều của Simdanh từB2
- simmerĐun liu riu, ninh, omđộng từ, danh từB2
- SimmsMột họ được chuyển từ tên đã chodanh từ riêng
- simjackingKỹ thuật lừa đảo xã hội trong đó một người đóng giả là chủ sở hữu của một số điện thoại di động và thuyết phục nhà cung cấp chuyển số đó sang một SIM mới (Mô-đun nhận dạng thuê bao) do kẻ lừa đảo sở hữudanh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , () (), .
- .
- ?