sims là số nhiều của sim
Nghĩa chính
- Dạng rút gọn của simulatordanh từClipping of simulator.
- Dạng rút gọn của simulationdanh từClipping of simulation.
- Phiên mô phỏng, kịch bản mô phỏngdanh từA simulation session or scenario.
- Dạng rút gọn của simulateđộng từClipping of simulate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| combat sim | Game mô phỏng chiến đấu | |
| driving sim | Game mô phỏng lái xe | |
| farming simdanh từ | danh từ | Game mô phỏng nông trại |
| flight sim | Game mô phỏng máy bay | |
| racing sim | Game mô phỏng đua xe | |
| space sim | Game mô phỏng không gian | |
| SIM carddanh từ | danh từ | Thẻ SIM |
| dim simdanh từ | danh từ | Bất kỳ loại bánh bao nhân bắp cải và thịt kiểu Trung Quốc nào, tương tự như xíu mại và các món dim sum khác và thường được hấp hoặc chiên giòn. Thường được cung cấp bởi các nhà hàng Trung Quốc và cửa hàng bán cá và khoai tây chiên |
Họ từ (word family)
cùng gốc simNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Họ chơi game mô phỏng máy bay suốt buổi chiều.
- , .À, đến giờ ăn dim sim rồi.
- ?Bạn có bao nhiêu thẻ SIM?