Nghĩa chính
- Người mô phỏng, vật mô phỏngdanh từA person or thing that emulates.
- Phần mềm giả lập, phần cứng giả lậpdanh từA piece of software or hardware that simulates another system.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- emulatorDạng gốc (base form)
- emulatorsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 2 .Bạn có thể chơi game PS2 trên PC bằng trình giả lập.