Dịch

emulation

C2danh từ (noun)
UK/ˌɛm.jʊˈleɪ̯.ʃən/US/ˌɛm.juˈleɪ̯.ʃən/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự ganh đua, sự đua tranhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The endeavor or desire to equal or excel someone else in qualities or actions.
  2. Sự mô phỏngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Execution of a program or other software designed for a different system, by simulating parts of the other system.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. emulationDạng gốc (base form)
  2. emulationsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in emulation of sb/sthmô phỏng theo ai/cái gìArched viaducts spanned valleys in emulation of the Romans.Những cầu cạn hình cung bắc qua các thung lũng mô phỏng theo phong cách của người La Mã.

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự ganh ghét
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự ganh ghét, sự đố kỵJealous rivalry; envy; envious contention.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiémulation
  2. từ tiếng Latinhaemulātiō

Ví dụ

  • Allur'd, , encourag'd, compell'd; , , , ; emulation's , .Bị lôi cuốn chứ không bị ép buộc, được khuyến khích chứ không bắt buộc; / Ánh mắt rụt rè ngước lên, tâm hồn được sưởi ấm, / Cảm nhận khi học hỏi, tin tưởng trước khi sợ hãi; / Và đầu tiên được thúc đẩy bởi sự nhiệt thành của lòng ganh đua, / Đã tiến bước trên con đường mà chẳng mấy chốc nó yêu mến.
  • , , , , , , , , .Những câu chuyện về sự dịu dàng, danh dự, công lý, lòng dũng cảm, sự kiên cường trong đau khổ, sự bất khuất trước hiểm nguy, quyết tâm sắt đá, ý chí gang thép, truyền cảm hứng cho trẻ em thi đua noi theo những đức tính đó.

AI