Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự ganh đua, sự đua tranhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The endeavor or desire to equal or excel someone else in qualities or actions.
- Sự mô phỏngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Execution of a program or other software designed for a different system, by simulating parts of the other system.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- emulationDạng gốc (base form)
- emulationsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in emulation of sb/sthmô phỏng theo ai/cái gìArched viaducts spanned valleys in emulation of the Romans.Những cầu cạn hình cung bắc qua các thung lũng mô phỏng theo phong cách của người La Mã.
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự ganh ghét
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự ganh ghét, sự đố kỵJealous rivalry; envy; envious contention.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc emulationNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạiémulation
- từ tiếng Latinhaemulātiō
Ví dụ
- Allur'd, , encourag'd, compell'd; , , , ; emulation's , .Bị lôi cuốn chứ không bị ép buộc, được khuyến khích chứ không bắt buộc; / Ánh mắt rụt rè ngước lên, tâm hồn được sưởi ấm, / Cảm nhận khi học hỏi, tin tưởng trước khi sợ hãi; / Và đầu tiên được thúc đẩy bởi sự nhiệt thành của lòng ganh đua, / Đã tiến bước trên con đường mà chẳng mấy chốc nó yêu mến.
- , , , , , , , , .Những câu chuyện về sự dịu dàng, danh dự, công lý, lòng dũng cảm, sự kiên cường trong đau khổ, sự bất khuất trước hiểm nguy, quyết tâm sắt đá, ý chí gang thép, truyền cảm hứng cho trẻ em thi đua noi theo những đức tính đó.