Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Học tập theo, noi gương, bắt chướcđộng từTo copy or imitate, especially a person.
- Giả lậpđộng từof a program or device: to imitate another program or device
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- emulate sb/sthnoi gương ai/cái gì
- emulate sthmô phỏng cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| emulate someone | Noi gương ai | |
| emulate success | Học theo thành công |
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Tính từ (adjective) 1
Tranh đua
- To attempt to equal or be the same as.
Xuất hiện ở từ khác
- copyđồng nghĩabắt chước để đạt được thành công
- take afterđồng nghĩanoi gương ai đó
Họ từ (word family)
cùng gốc emulateNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhaemulātus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Con người luôn thú vị vô cùng, ngay cả khi bạn chẳng bao giờ muốn bắt chước họ.
- .Anh ấy đang cố gắng học theo Tom.
- .Mỗi đứa trẻ đều cần một ai đó để ngưỡng mộ và noi theo.