Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
simworld
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Thế giới mô phỏng, như trong thực tế ảo hoặc không gian ảo
danh từ
A simulated world, as in virtual reality or cyberspace.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
simworld
Dạng gốc
(base form)
simworld
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
sim
+
world
AI
1
Thế giới mô phỏng
1
Thế giới mô phỏng
1
Thế giới mô phỏng