et sim.
cụm từ (phrase)
Nghĩa chính
- Và các mặt hàng tương tự khác; và những thứ tương tự; và vân vâncụm từAnd other similar items; and the like; and so on.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhet similia
Ví dụ
- ἄλλος αὖ , αὖθις αὖ . αὖ (.., . 881, . 382.8);[…]
- ( pelago .)