Dịch

et sim.

cụm từ (phrase)

Nghĩa chính

  1. Và các mặt hàng tương tự khác; và những thứ tương tự; và vân vâncụm từAnd other similar items; and the like; and so on.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhet similia

Ví dụ

  • ἄλλος αὖ , αὖθις αὖ . αὖ (.., . 881, . 382.8);[…]
  • ( pelago .)

AI