Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
dual SIM
tính từ
(adjective)
US
/ˈ
d
u
l
ˈ
s
ɪ
m
/
Nghĩa chính
1
Cầm hai thẻ SIM
tính từ
không so sánh
(not comparable)
holding two SIM cards
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
triple-SIM
triple SIM
AI
1
Cầm hai thẻ SIM
1
Cầm hai thẻ SIM
1
Cầm hai thẻ SIM