Dịch

Simms

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Một họ được chuyển từ tên đã chodanh từ riêngA surname transferred from the given name.
  2. Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Cascade, Montana, Hoa Kỳdanh từ riêngA census-designated place in Cascade County, Montana, United States.
  3. Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Muskogee, Oklahoma, Hoa Kỳdanh từ riêngA census-designated place in Muskogee County, Oklahoma, United States.
  4. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Bowie, Texas, Hoa Kỳdanh từ riêngAn unincorporated community in Bowie County, Texas, United States.

AI