Rough
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Họ ngườidanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- RoughDạng gốc (base form)
- RoughsSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)rough patchGiai đoạn khó khănin the roughỞ trạng thái chưa gia công, chưa tinh chế hoặc chưa hoàn thiện; chưa được đánh bóngin roughNhư một bản thảosleep roughCủa một người vô gia cư, ngủ ngoài trời, đặc biệt là trái ngược với việc ngủ ở nơi trú ẩn hoặc tương tựdiamond in the roughViên kim cương chưa cắttake the rough with the smoothKiên nhẫn chịu đựng được gian khổ