Dịch

roughshod

tính từ (adjective)
UK/ˈɹʌfʃɒd/US/ˈɹʌfʃɑd/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Của ngựa: có móng guốc đóng bằng móng ngựa có vảy hoặc các bộ phận nhô ra để chống trượttính từkhông so sánh (not comparable)Of a horse: having hooves shod with horseshoes that have calks or projecting parts to prevent slipping.
  2. Tàn bạo hoặc độc đoántính từkhông so sánh (not comparable)Brutal or domineering.

Cụm từ (phrase)

run roughshod overđộng từĐồng nghĩa với ride roughshod over
ride roughshod overđộng từChà đạp, hà hiếp
ride roughhood over someonecụm từHà hiếp áp chế ai, chà đạp ai

Ví dụ

  • , , . , .
  • , "" .
  • , , .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

AI