Nghĩa chính
- Của ngựa: có móng guốc đóng bằng móng ngựa có vảy hoặc các bộ phận nhô ra để chống trượttính từkhông so sánh (not comparable)Of a horse: having hooves shod with horseshoes that have calks or projecting parts to prevent slipping.
- Tàn bạo hoặc độc đoántính từkhông so sánh (not comparable)Brutal or domineering.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| run roughshod overđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với ride roughshod over |
| ride roughshod overđộng từ | động từ | Chà đạp, hà hiếp |
| ride roughhood over someonecụm từ | cụm từ | Hà hiếp áp chế ai, chà đạp ai |
Ví dụ
- , , . , .
- , "" .
- , , .