Nghĩa chính
- Xử lý hoặc đánh đậpđộng từto manhandle or beat up
- Làm thô, làm thô (nhất là làm thô ráp gỗ khi đang xới thóc)động từTo make rough, to roughen (especially doing so to wood while raising the grain)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rough upNguyên thể (infinitive)
- roughs upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- roughed upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- roughing upPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rough up the bullpenđộng từ | động từ | Dễ dàng thực hiện cú ném bóng của người ném bóng xuất phát và người đỡ bóng của đội đối phương, bất chấp kiểu ném bóng hoặc kỹ năng của người ném bóng |
Ví dụ
- .