Dịch

Rose

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Tên riêng nữdanh từ riêngA female given name from Germanic.
  2. Họ ngườidanh từ riêngA surname from Middle English.
  3. Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc hạt Rock, bang Nebraskadanh từ riêngAn unincorporated community in Rock County, Nebraska.
  4. Thí sinh cuộc thi Rose of Traleedanh từA regional contestant in the annual Rose of Tralee contest.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. RoseDạng gốc (base form)
  2. RosesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

rose gardendanh từVườn hồng
rose appledanh từAngophora costata, một loại cây rừng phổ biến ở Đông Úc
La Rosedanh từ riêngMột họ
wind rosedanh từSơ đồ trong đó tốc độ và hướng gió tại một vị trí cụ thể được thể hiện bằng các đường có độ dày và chiều dài khác nhau xếp chồng lên một hình la bàn
under the rosecụm giới từBí mật âm thầm, kín đáo, lén lút
Rose Baydanh từ riêngVùng ngoại ô phía đông của Sydney thuộc Khu đô thị Woollahra và khu vực hội đồng Waverley, New South Wales, Úc, được đặt theo tên của George Rose (chính trị gia)
rose eardanh từTai của một chú chó cụp về phía sau và để lộ một phần bên trong
May rosedanh từHoa hồng lai Rosa × centifolia

7 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 6
Danh từ (noun) 1
Thị trấn và thôn thuộc hạt Wayne
  1. Thị trấn và thôn thuộc hạt Wayne, bang New YorkA town and hamlet therein, in Wayne County, New York.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Yiddishרויזroyz
  2. từ tiếng HungaryRózsa
  3. từ tiếng SlovakiaRóža

Ví dụ

  • , , , .
  • , , “ , ... .”
  • " . ?" — " ." — " . ." — " ?" — " ." — " , , ."

AI