Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
Ví dụ
Rip
danh từ riêng
(proper noun)
Nghĩa chính
1
Tên riêng nam giới
danh từ riêng
A male given name from Dutch.
2
Tên thân mật của Ripley
danh từ riêng
A diminutive of the male given name Ripley.
Cụm động từ
(phrasal verb)
Cả 12 cụm từ
Rip
off
Xé toạc, giật đứt
Rip
out
Loại bỏ bằng cách trích xuất
Rip
up
Tiêu diệt bằng cách xé toạc
Rip
down
Tháo dỡ, phá hủy (cái gì đó)
Rip
on
Chế nhạo; chế giễu
Cụm từ khác
(phrase)
rip-off
Chặt chém
rip current
Dòng nước mặt mạnh, ra xa bờ, thu hồi nước từ các đợt sóng tới
let rip
Mở nút chai, thả lỏng; cho phép (điều gì đó) xảy ra hoặc tiến hành mà không bị kiềm chế
give a rip
Quan tâm
let one rip
Đánh rắm ầm ĩ
off rip
Đồng nghĩa với off the rip
Ví dụ
Men
In
Black
II
also
features
Rip
Torn
,
returning
as
MIB
chief
"
Agent
Zed
;
"
notable
cameos
include
a
brief
appearance
by
Michael
Jackson
and
star
Will
Smith
does
the
title
song
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
Rip
rip
ped
Bị rách, bị xé
tính từ, động từ
B1
rip
ping
Dễ xé, có thể xé
danh từ, tính từ, động từ
B2
rip
s
Số nhiều của rip
danh từ, động từ
C1
rip
per
Vật xé
danh từ, tính từ
C1
Xem thêm 1 từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
arrancar
Xé
rasgado
giống đực
Vết rách
desgarro
giống đực
Xé; xé (trên giấy, thẻ, v.v.)
AI
1
Tên riêng nam giới
2
Tên thân mật của Ripley
1
Tên riêng nam giới
2
Tên thân mật của Ripley
1
Tên riêng nam giới
2
Tên thân mật của Ripley