Dịch

ripping

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈɹɪpɪŋ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Dễ xé, có thể xétính từThat rips, or can be removed by ripping.
  2. Việc trích xuất đĩadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of copying audio or video content from a CD, DVD, etc. to a hard disk.
  3. Gỗ xẻ dọcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Wood that has been ripped (cut parallel to the grain).
  4. Xé toạcđộng từpresent participle and gerund of rip

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rippingDạng gốc (base form)
  2. rippingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

ripping irondanh từCông cụ giống như móng vuốt của caulker để xé gỗ sồi ra khỏi đường nối hoặc tước đồng hoặc vỏ bọc từ đáy tàu
bodice-rippingdanh từ, tính từCảnh quyến rũ đầy dục vọng và quan hệ tình dục bạo lực hoặc bị ép buộc

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 2
Tuyệt vời
  1. Tuyệt vời, xuất sắcExcellent.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • câu chuyện hay tuyệt
  • .Họ hẳn đang vò đầu bứt tai.
  • thắng lợi rực rỡ

AI