Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Dễ xé, có thể xétính từThat rips, or can be removed by ripping.
- Việc trích xuất đĩadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of copying audio or video content from a CD, DVD, etc. to a hard disk.
- Gỗ xẻ dọcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Wood that has been ripped (cut parallel to the grain).
- Xé toạcđộng từpresent participle and gerund of rip
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rippingDạng gốc (base form)
- rippingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ripping irondanh từ | danh từ | Công cụ giống như móng vuốt của caulker để xé gỗ sồi ra khỏi đường nối hoặc tước đồng hoặc vỏ bọc từ đáy tàu |
| bodice-rippingdanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Cảnh quyến rũ đầy dục vọng và quan hệ tình dục bạo lực hoặc bị ép buộc |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 2
Tuyệt vời
- Tuyệt vời, xuất sắcExcellent.
Họ từ (word family)
cùng gốc rippingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- câu chuyện hay tuyệt
- .Họ hẳn đang vò đầu bứt tai.
- thắng lợi rực rỡ