Nghĩa chính
- Mở nút chai, thả lỏng; cho phép (điều gì đó) xảy ra hoặc tiến hành mà không bị kiềm chếđộng từngoại động từ (transitive)To unleash, let loose, uncork; to allow (something) to happen or proceed without restraint.
- Thốt ra hoặc phát hành mà không kiềm chếđộng từnội động từ (intransitive)To utter or release without restraint.
- Đánh rắmđộng từnội động từ (intransitive)To fart.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- let ripNguyên thể (infinitive)
- lets ripNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- letting ripPhân từ I (present participle)