ROW
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thời lượng chiếu trong tuầndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of run of week.
- Phần còn lại của thế giớidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of rest of world.
- Quyền ưu tiên qua đườngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of right of way.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ROWDạng gốc (base form)
- ROWsSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
- ROWbackThay đổi hoặc sửa đổi ý kiến hoặc quyết định trước đó
- ROWupĐào hàng để trồng hoặc trồng theo hàng
Cụm từ khác (phrase)back rowHàng ghế cuối cùng trong rạp hát hoặc bất kỳ nhóm ghế nàoin a rowLiên tiếp, liên tục, liền nhaudeath rowPhòng biệt giam tử tùfront rowHàng ghế đầuin the front rowCó khả năng chứng kiến mọi việcMusic RowKhu lịch sử nằm ở phía tây nam trung tâm thành phố Nashville, Tennessee, là nơi tập trung nhiều cơ sở kinh doanh liên quan đến âm nhạc
Ví dụ
- , , . […] 100-foot-wide .
Họ từ (word family)
cùng gốc ROWNgôn ngữ khác
Tiếng Trung